Giới thiệu
Liên hệ
Du học Mỹ
Đại học Wyoming

 

Để đáp ứng nhu cầu tìm hiểu du học của các em học sinh và quý vị phụ huynh, Đại Thiên Sơn có đôi lời giới thiệu về Trường Đại học Wyoming ở Bang Wyoming của Hoa Kỳ.
 
UNIVERSITY OF WYOMING
(tham khảo www.uwyo.edu)
 
1/. GIỚI THIỆU:
              Với cộng đồng dân cư khoảng 30.000 dân nằm giữa 2 rặng núi ở góc đông nam của bang Wyoming, thành phố Laramie có sự hoà trộn độc nhất của lòng hiếu khách miền tây nước Mỹ và sự thoải mái tinh tế dành cho trường đại học chính của nó.
               Rừng quốc gia ( Medicine Bow National Forest ) gần đó cung cấp ngay cho sinh viên những hoạt động giải trí ngoài trời. Chỉ mất chừng 20 phút là bạn có thể tham gia vào các trò chơi như xe đạp leo núi đầy mạo hiểm hay trượt tuyết theo đường mòn
Nhà ở
              Đại học Wyoming cung cấp những nơi ăn ở cho sinh viên đại học ( residence halls) hay các căn hộ (Apartment) trong khuôn viên trường. Khu ăn uống Waskakie mới được nâng cấp gần đây cho sinh viên sự lựa chọn đa dạng trong các bữa ăn trong 1 không gian rộng rãi, bạn sẽ được các đầu bếp giàu kinh nghiệm phục vụ bữn ăn ngay trước mặt. Nơi ăn ở cho sinh viên đại học, các căn hộ và khu ăn uống gần ngay với nơi giảng dạy, Wyoming Union ( phòng khách của khuôn viên trường ) và các tiện nghi giải trí. Đời sống trong khuôn viên trường cung cấp nhiều dịch vụ cũng như hỗ trợ học tập và các sự kiện xã hội đặc sắc khác.
Đời sống sinh viên:
             Đại học Wyoming là 1 nơi học tập lý tưởng dành cho bạn, với các buổi biểu diễn âm nhạc, sân khấu, điền kinh liên trường, thể thao trong câu lạc bộ, các chuyến dã ngoại và với hơn 180 tổ chức dành cho sinh viên mà bạn có thể lựa chọn tham gia với các hoạt động mà bạn yêu thích nhất, như gặp gỡ những người bạn mới, kết bạn, phát triển kỹ năng lãnh đạo, và quan trọng hơn cả là bạn có được những trải nghiệm vô giá mà bạn không thể có được ở cuộc sống đời thường.     
 
2/. ĐIỀU KIỆN NHẬP HỌC:
Trung tâm ELS gần nhất: Thành phố Laramie, bang Wyoming
Loại học viện: Đại học 4 năm, nam và nữ học chung.; trường công lập
Các bằng cấp: Associate ( bằng cao đẳng ), Bachelor ( bằng cử nhân ), Certificate (chứng chỉ), Master (bằng thạc sĩ), Doctorate (bằng tiến sĩ)
             Trường nhận đơn xin nhập học “toàn cầu” thông qua “dịch vụ xếp chỗ trong các trường đại học” của ELS. Trường sẽ gửi “thư chấp nhận có điều kiện” đến những du học sinh đã đáp ứng đầy đủ những yêu cầu để nhập học nhưng chưa đạt được trình độ tiếng Anh thông thạo.
 
 
 
 
Yêu cầu trình độ Anh Ngữ
Yêu cầu tiếng Anh
Đại học
Cao học
ELS Level
112
112
TOEFL PB
525
525
TOEFL CB
197
197
 
 
 Thời hạn chót nộp đơn: Mùa thu thì 1/6, mùa xuân thì 1/11, mùa hè thì 1/4
 Tuyển sinh:  12250 sinh viên 
 
3/. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO:
- Hơn 80 chương trình đào tạo đại học trong các trường cao đẳng ngành nông nghiệp, khoa học nghệ thuật ( Arts and Sciences ), kinh doanh, ngành kỹ sư, và khoa học sức khoẻ (Health Sciences).
- 70 chương trình cấp bằng cao học và bằng cấp chuyên môn gồm có Luật, MBA ( Bằng thạc sĩ quản trị kinh doanh ), MPA, MSW.
- Nhiều chương trình đào tạo cấp bằng tiến sĩ.
- Các chương trình chuẩn bị cho đào tạo chuyên môn ( Pre-professional programs ) trong nha khoa, lâm nghiệp, luật, y khoa, chữa trị bệnh bằng lao động, đo thị lực, vật lý trị liệu và y học thú y.
- Các lớp nhỏ có khoảng 15 sinh viên   
 
Bằng Cao đẳng 2 năm:
B: Kinh doanh, quản lí và quản trị kinh doanh
M: Quản lý
P: Khoa học thực vật ( Plant Sciences) 
 
Bằng Cử nhân 4 năm:
A: Kế toán và hệ thống thông tin, diễn xuất/đạo diễn (Acting/Directing), thể dục/nghỉ ngơi, giải trí để chữa bệnh ( Adapted Physical Education/Therapeutic Recreation), quản trị/giáo dục đặc biệt (Administration / Special Education), tư pháp hành chính (Administrative Justice), quảng cáo, quảng cáo và quan hệ công chúng, thương mại nông nghiệp (Agricultural Business ), giáo dục nông nghiệp, khoa học nông nghiệp, nghiên cứu về giống và dân tộc Mỹ ( American Ethnic And Gender Studies), chính quyền Mỹ, lịch sử Mỹ, văn học Mỹ, nghiên cứu về Mỹ, hoá học phân tích, giải phẫu học, hành vi của động vật (Animal Behavior), nhân loại học, thiết kế quần áo, trang sức và kinh doanh (Apperal Design & Merchandising), kiến trúc sư, nghệ thuật/mỹ thuật, giáo dục nghệ thuật, lịch sử nghệ thuật, quản lý nghệ thuật, thiên văn học, huấn luyện thể thao, huấn luyện thể thao/y tế thể thao, khoa học khí quyển.
B: Tài chánh ngân hàng, các nghiên cứu về thú nuôi và bò lấy thịt ( Beef & Livestock Studies), khoa học hành vi, khoa học y tế và sinh học ( Biological And Biomedical Sciences), khoa học tự nhiên và sinh học (Biological And Physical Sciences), sinh học, giáo dục sinh học, công nghệ liên quan ngành kỹ sư sinh học y khoa (Biomedical Engineering-Related Technology), thực vật học và khoa học thực vật, văn học Anh, truyền thông báo chí, kinh doanh, quản trị kinh doanh, quản lý và quản trị kinh doanh, truyền thông thương mại (Business Communications), kinh tế học doanh nghiệp (Business Economics), hệ thống thông tin thương mại (Business Information Systems), quản lý tiếp thị và kinh doanh tiếp thị (Business Marketing & Marketing Management)
C: Sinh học tế bào, nghệ thuật đồ gốm, vật lý phân tử, nguyên tử và hoá chất, giảng dạy hoá chất (Chemical Education), kỹ sư hoá chất, hoá học, nghiên cứu về gia đình và con trẻ, chăm sóc /dạy dỗ con trẻ, kỹ sư xây dựng, văn học Hy-La (Classics), công tác xã hội y tế (Clinical And Medical Social Work), tâm lý học điều trị bệnh (Clinical Psychology ), vải dệt ( Clothing/Apparel Textile ), rối loạn truyền thông (Communication Disorders), dịch vụ xã hội cộng đồng (Community Social Services), khoa học máy tính / thông tin, kỹ sư máy tính, hệ thống thông tin máy tính (Computer Information Systems), lập trình máy tính, khoa học máy tính, bảo tồn sinh vật học, giáo dục về tiêu dùng và nữ công gia chánh (Consumer & Homemaking Education), kinh tế tiêu dùng (Consumer Economics), khoa học tiêu dùng, tư vấn tâm lý, luật hình sự/quản trị thi hành luật, nghiên cứu luật hình sự, tội phạm học.
D: Khiêu vũ, vệ sinh răng miệng (Dental Hygiene), khoá học chuẩn bị trước khi học nha khoa, tâm lý học theo tiến triển ( Developmental Psychology), dinh dưỡng học, kịch nghệ và khiêu vũ (Drama & Dance Education), văn học sân khấu/kịch kỹ (Drama/Theater Literature), tư vấn về nghiện rượu và ma tuý.
E: Giáo dục mầm non, kinh tế học, giáo dục học, giáo dục học (đa phương pháp ), giáo dục người thiểu năng (Education Of the Mentally Handicapped), giáo dục người khuyết tật (Education Of The Specific Learning Disabled ), giáo dục người yếu về diễn thuyết ( Education Of The Speech Impaired), công nghệ ngành kỹ sư điện/điện tử, kỹ sư điện/ điện tử, giáo dục sơ cấp, ngành kỹ sư, ngành kỹ sư/quản lý công nghiệp, ngành kỹ sư cơ khí, Anh văn, tiếng Anh giao tiếp, kết cấu Anh Văn (English Composition), giáo dục Anh Văn, tiếng Anh và văn học, thầu khoán, sinh vật học môi trường, hoá học môi trường, thiết kế môi trường, chính sách về môi trường (Environmental Policy), khoa học môi trường, nghiên cứu môi trường, lịch sử Châu Âu, khoa học thực hành (Exercise Sciences), nghiên cứu tổng quát (Exploratory/General Studies).
F: Nghiên cứu xã hội/gia đình (Family/Community Studies), nghiên cứu về tiêu dùng/gia đình, nghiên cứu về gia đình, quản lý trang trại chăn nuôi gia súc (Farm/Ranch management), minh họa/thiết kế thời trang, quản lý thời trang, kinh doanh thời trang, tài chính, mỹ thuật/nghệ thuật Studio, quản lý game/đánh bắt cá (Fish/Game Management), khoá học chuẩn bị trước khi học lâm nghiệp, tiếng Pháp, giáo dục Pháp Văn.
G: Chương trình giảng dạy đại cương ( General Curriculum), nghiên cứu tổng quát (General Studies ), địa lý, địa chất học, tiếng Đức, Giáo dục tiếng Đức (German Language Education ), đồ hoạ mỹ thuật (Graphic Arts), thiết kế đồ hoạ.
H: Thể dục/y tế, giáo dục sức khoẻ (Health Education), khoa học về sức khoẻ (Health Science), quản trị dịch vụ chăm sóc sứs khoẻ, khoa học về thính giác (Hearing Science), lịch sử, giáo dục lịch sử, kinh tế gia đình, quản lý nguồn nhân lực.
I: Tâm lý học trong công nghiệp và các cơ quan tổ chức (Industrial And Organization Psychology), nghệ thuật công nghiệp (Industrial Arts), giáo dục nghệ thuật công nghiệp (Industrial Arts Education), khoa học thông tin, nghiên cứu liên ngành, giao thương quốc tế (International Affairs), quan hệ quốc tế, đầu tư và chứng khoán.
J: Báo chí.
K: Nghiên cứu về vận động (Kinesiology And Movement Studies)
L: Nghệ thuật ngôn ngữ, nghệ thuật ngôn ngữ/diễn thuyết, khoá học chuẩn bị trước khi bắt đầu học Luật, nghiên cứu khoa học nhân văn (Liberal Arts And Studies), văn học.
M: Quản lý, quản lý-kinh tế học, hệ thống thông tin quản lý, tiếp thị, truyền thông đại chúng, khoa học toán (Mathematical Sciences), toán học, giáo dục toán, kỹ sư cơ khí, khoá học chuẩn bị trước khi học ngành Y, vi trùng học/vi khuẩn học, giáo dục trung học ( Middle School Education), ngôn ngữ hiện đại, sinh vật học phân tử, nghiên cứu liên ngành, âm nhạc, nhạc thịnh hành, nhạc biểu diễn với Piano và đàn organ, biểu diễn nhạc ôpêra/giọng hát chính với dàn đồng ca, giáo dục âm nhạc, lý thuyết và sáng tác nhạc.
N: Điều dưỡng, khoa học điều dưỡng (Nursing Science), khoa học dinh dưỡng,
O: Ngành chữa trị bệnh bằng lao động (có khoá học chuẩn bị trước), đo thị lực (có khoá học chuẩn bị trước), hoá học hữu cơ, tâm lý học tổ chức (Organizational Psychology).
P: Quản lý công viên (Parks Management), kỹ sư dầu mỏ, ngành dược (có khoá học chuẩn bị trước), nghiên cứu dược (có khoá học chuẩn bị trước), công nghệ chụp ảnh, giáo dục thể chất, giáo dục thể chất/giải trí, vật lý trị liệu (có khoá học chuẩn bị trước), vật lý, giáo dục vật lý (Physics Education), khoa học thực vật, khoa học chính trị, tâm lý học, y tế cộng đồng, điều dưỡng y tế cộng đồng (Public Health Nursing), giáo dục y tế cộng đồng/quảng cáo, quan hệ công chúng.
R: Thực hiện phát thanh/truyền hình (Radio/Television-Performance), nhà sản xuất phát thanh/truyền hình, phát thanh / truyền hình (Radio/Television Broadcasting), công nghệ phát thanh/truyền hình, quản lý khu thư giãn giải trí (Recreation And Leisure Management), nghiên cứu hoạt động giải trí thư giãn (Recreation And Leisure Studies), ngôn ngữ Rôman, tiếng Nga.
S: Giáo dục về khoa học, giáo dục trung cấp (Secondary Education), khoa học hành vi và xã hội, giáo dục khoa học xã hội, khoa học xã hội, giáo dục ngiên cứu xã hội (Social Studies Education), công tác xã hội, xã hội học, tiếng Tây Ban Nha, giáo dục ngôn ngữ Tây Ban Nha, giáo dục đặc biệt, bệnh lý học/thính học, giao tiếp giữa cá nhân với nhau (Speech And Interpersonal Communication), diễn thuyết (Speech Communication), điều trị đặc biệt để giúp người có khuyết tật về ngôn ngữ nói rõ ràng hơn (Speech Therapy), thống kê, đàn dây.
T: Giảng dạy, nghệ thuật dệt (Textile Arts), thiết kế dệt (Textile Design), kịch/nghệ thuật sân khấu, nghệ thuật sân khấu, thiết kế sân khấu.
U: Nghiên cứu đại học (University Studies).
V: Nghiên cứu thú y (có khoá học chuẩn bị trước), tranh ảnh/nghệ thuật biểu diễn (Visual/Performing Arts).
W: Tài nguyên nước, sinh vật học hoang dã, quản lý khu bảo tồn động vật hoang dã (Wildlife Management), các bộ gõ và nhạc cụ sử dụng khí, phụ nữ học.
Z: Động vật học. 
 
Bằng thạc sỹ:
A: Giáo dục thể chất/nghỉ ngơi giải trí để chữa bệnh (Adapted Physical Education/Therapeutic Recreation), giáo dục kỹ thuật và người lớn (Adult & Technical Education ), giáo dục bổ túc/người lớn ( Adult / Continuing Education ), kinh tế học nông nghiệp, khoa học nông nghiệp ( Agronomy/Crop Science ), tư vấn về nghiện rượu/ma tuý, chính quyền Mỹ, lịch sử Mỹ, văn học Mỹ, nghiên cứu về Mỹ, hoá học phân tích, hành vi của động vật, khoa học về động vật, nhân loại học, thiết kế y phục, trang sức và kinh doanh               (Apparel Design & Merchandising), huấn luyện điền kinh, huấn luyện điền kinh/y tế thể thao, khoa học khí quyển.
B: Tài chính ngân hàng, nghiên cứu về vật nuôi và bò lấy thịt (Beef & Livestock Studies), khoa học hành vi, khoa học tự nhiên và sinh học (Biological And Physical Sciences), thực vật học và khoa học thực vật, báo chí truyền thông (Broadcast Journalism), kinh doanh, quản trị kinh doanh, quản lý và quản trị kinh doanh, kinh tế học thương mại (Business Economics).
C: Vật lý phân tử, nguyên tử và hoá chất (Chemical & Atomic Molecular Physics), ngành kỹ sư hoá, hoá học, nghiên cứu về gia đình và con trẻ, dạy/chăm sóc trẻ (Child Care/Development), qui hoạch thành phố/địa phương/vùng, kỹ sư xây dựng, công tác xã hội y tế và điều trị bệnh, tâm lý học trong điều trị bệnh, dệt (Clothing/Apparel Textile), rối loạn truyền thông (Communication Disorders), dịch vụ xã hội (Community Social Services), lập trình máy tính, khoa học máy tính, giáo dục tiêu dùng và nữ công gia chánh, kinh tế học tiêu dùng, tư vấn tâm lý, giáo dục tư vấn (Counselor Education), hướng dẫn viên, chương trình giảng dạy (Curriculum And Instruction )
D: Tâm lý học theo tiến triển (Developmental Psychology), dinh dưỡng học, tư vấn về lạm dụng rượu/ma tuý.
E: Giáo dục mầm non, kinh tế học, giáo dục học, giáo dục học (đa phương pháp), quản lý giáo dục, giáo dục người thiểu năng (Education Of The Mentally Handicapped), giáo dục người khuyết tật (Education Of The Specific Learning Disabled), giáo dục người yếu về diễn thuyết (Education Of The Speech Impaired), tâm lý học giáo dục, giáo dục thống kê/phương pháp nghiên cứu (Educational Statistics/Research Methods), công nghệ ngành kỹ sư điện/điện tử, ngành kỹ sư điện/điện tử, thương mại điện tử, quản trị sơ cấp/trung cấp (Elementary/Middle/Secondary Administration), ngành kỹ sư, quản lý công nghiệp/kỹ sư ( Engineering / Industrial Management ), ngành kỹ sư cơ khí, Anh Văn, côn trùng học, sinh vật học môi trường, hoá học môi trường, thiết kế môi trường, ngành kỹ sư môi trường, chính sách về môi trường (Environmental Policy), khoa học môi trường, nghiên cứu về môi trường, lịch sử Châu Âu, khoa học ứng dụng (Exercise Sciences).
F: Nghiên cứu về gia đình/xã hội, nghiên cứu về tiêu dùng/gia đình, nghiên cứu về gia đình, tài chánh, khoa học về thức ăn (Food Science), tiếng Pháp, giáo dục ngôn ngữ Pháp.
G: Địa lý, địa chất học, địa vật lý học và địa chấn học, tiếng Đức, giáo dục ngôn ngữ Đức.
H: Y tế/thể dục, quản trị dịch vụ y khoa và sức khoẻ (Health And Medical Services Administration), chăm sóc sức khỏe, quản trị chăm sóc sức khoẻ, giáo dục y tế (Health Education), quản trị dịch vụ y tế, khoa học về thính giác (Hearing Sciences), giáo dục đại học (Higher Education), lịch sử, giáo duc lịch sử, kinh tế học gia đình.
I: Tâm lý học công nghiệp và cơ quan tổ chức (Industrial And Organization Psychology), giao thương quốc tế (International Affairs), quan hệ quốc tế, đầu tư và chứng khoán
K: Nghiên cứu về chuyển động (Kinesiology & Movement Studies )
L: Nghệ thuật ngôn ngữ (Language Arts), nghệ thuật ngôn ngữ/diễn thuyết, văn học.
M: Quản lý, quản lý-kinh tế học, hệ thống thông tin quản lý, tư vấn hôn nhân và gia đình, truyền thông đại chúng, khoa học toán (Mathematical Science), toán học, ngành kỹ sư cơ khí, giáo dục trung học (Middle School Education), ngôn ngữ hiện đại, sinh vật học phân tử, âm nhạc, nhạc thịnh hành.
N: Quản lý tài nguyên thiên nhiên, khoa học tự nhiên, điều dưỡng, quản trị điều dưỡng, giáo dục điều dưỡng, khoa học điều dưỡng, khoa học dinh dưỡng.
O: Hoá học hữu cơ, tâm lý học tổ chức (Organizational Psychology)
P: Công nghệ dầu mỏ, công nghệ chụp ảnh, giáo dục thể chất, giáo dục thể chất/giải trí, khoa học chính trị, tâm lý học, điều dưỡng sức khoẻ cộng đồng (Public Health Nursing), giáo dục y tế cộng đồng/quảng cáo, quản trị và chính sách công cộng (Public Policy And Administration).
R: Ngôn ngữ Rôman
S: Khoa học hành vi và xã hội, khoa học xã hội, công tác xã hội, xã hội học, tiếng Tây Ban Nha, bệnh lý học / thính học về ngôn ngữ (Speech-Language Pathology/Audiology), giao tiếp giữa cá nhân với nhau (Speech And Interpersonal Communication), diễn thuyết (Speech Communication), điều trị đặc biệt để giúp người có khuyết tật về ngôn ngữ nói rõ ràng hơn (Speech Therapy), thống kê,
T: Giảng dạy, nghệ thuật dệt (Textile Arts), thiết kế dệt (Textile Design).
W: Tài nguyên nước.
Z: Động vật học. 
 
Bằng Tiến sỹ :
A: Giáo dục kỹ thuật và người lớn (Adult & Technical Education), giáo dục bổ túc/người lớn (Adult /Continuing Education), khoa học nông nghiệp (Agronomy/Crop Science), tư vấn về lạm dụng rượu/ma tuý, chính quyền Mỹ, hoá học phân tích, giải phẫu học, hành vi động vật, khoa học về động vật, nhân loại học, khoa học khí quyển.
B: Khoa học hành vi, khoa học tự nhiên và sinh học (Biological And Physical Sciences), thực vật học và khoa học về thực vật, kinh tế học thương mại.
C: Vật lý phân tử, nguyên tử và hoá chất, ngành kỹ sư hoá, hoá học, kỹ sư xây dựng, tâm lý học trong điều trị bệnh, tâm lý dược học điều trị bệnh (Clinical Psychopharmacology), lập trình máy tính, khoa học máy tính, tư vấn tâm lý học, giáo dục tư vấn/hướng dẫn, chương trình giảng dạy (Curriculum And Instruction)
D: Tâm lý học theo tiến triển (Developmental Psychology), tư vấn về lạm dụng rượu/ma tuý.
E: Kinh tế học,giáo dục học, giáo dục học (đa phương pháp), quản trị giáo dục, giáo dục người thiểu năng, giáo dục người khuyết tật, giáo dục thống kê/phương pháp nghiên cứu, công nghệ ngành kỹ sư điện/điện tử, ngành kỹ sư điện/điện tử, quản trị sơ cấp/trung cấp (Elementary/Middle/Secondary Administration), ngành kỹ sư, quản lý công nghiệp/kỹ sư, kỹ sư cơ khí, côn trùng học.
G: Địa chất học, địa vật lý học và địa chấn học.
H: Giáo dục đại học (Higher Education)
I: Tâm lý học công nghiệp và cơ quan tổ chức (Industrial And Organization Psychology)
M: Quản lý-kinh tế học, tư vấn hôn nhân và gia đình, khoa học toán, toán học, ngành kỹ sư cơ khí, giáo dục trung học (Middle School Education), kinh tế học khoáng sản (Mineral Economics), sinh vật học phân tử.
O: Hoá học hữu cơ, tâm lý học tổ chức (Organizational Psychology).
P: Công nghệ dầu mỏ, ngành dược, quản trị nhà thuốc và dược khoa, tâm lý học.
S: Khoa học xã hội và hành vi, khoa học xã hội, thống kê.
T: Giảng dạy.
W: Tài nguyên nước.
Z: Động vật học. 
 
Chương trình cấp bằng cao đẳng/chứng chỉ:
E: Giáo dục mầm non.
M: Âm nhạc.
R: Bất động sản
S: Khảo sát.
 
Lịch học:    Theo các học kỳ
Được chứng nhận bởi: Tổ chức AACSB, ABA, ABET, APA, CACREP, CCNE, CSAC, NASM
 
4/. CHI PHÍ HỌC TẬP:
Chi phí/ Năm
Đại học
Cao học
Học phí
9,273 USD
9,895 USD
Nhà ở
5,953 USD
7,503 USD
Trường có các chính sách miễn giảm và học bổng dành cho sinh viên
 
5/. HỖ TRỢ TỪ ĐẠI THIÊN SƠN:
- Tư vấn chọn trường học, ngành học, chi phí.
- Cung cấp tài liệu du học miễn phí.
- Hỗ trợ chứng minh tài chính.
- Hướng dẫn làm hộ chiếu
- Xin trường và nộp hồ sơ xin visa
- Dịch thuật hồ sơ.
- Tổ chức các lớp học Anh văn chuyên đề – Luyện phỏng vấn
- Hỗ trợ thủ tục cho vay du học
- Chuẩn bị kiến thức cần thiết về cuộc sống, con người, khí hậu, văn hóa.
- Đặt vé máy bay – Làm thẻ sinh viên quốc tế – Làm thẻ thanh toán quốc tế
- Hướng dẫn khám sức khỏe – Mua bảo hiểm sinh viên quốc tế
- Hướng dẫn thủ tục vay ngân hàng (nếu có)
- Hỗ trợ phụ huynh chuyển tiền cho du học sinh
- Sắp xếp chỗ ở, đưa đón tại sân bay cho học viên.
- Có đại diện tại các nước hỗ trợ 24/24
- Hỗ trợ phụ huynh đi thăm con, thăm thân nhân ở nước ngoài
 

 

 

facebooks du hoc dai thien sonFacebook twitter cong ty du hoc dai thien sonTwitter youtube cong ty du hoc dai thien sonYoutube Google cong ty du hoc dai thien sonGoogle+ Flickr cong ty du hoc dai thien sonFlickr Google cong ty du hoc dai thien sonInstagram Zing cong ty du hoc dai thien sonZing me Yume cong ty du hoc dai thien sonYume
Thông tin chung Thông tin chung về du học Mỹ Hệ thống giáo dục Mỹ Chi phí - Visa - điều kiện sinh hoạt tại Mỹ Giá trị của tấm bằng Phổ thông trung học ở Mỹ [Tìm hiểu chung về Du học Mỹ] - Kỳ 1: Xu hướng du học Mỹ [Tìm hiểu chung về Du học Mỹ] - Kỳ 2: Những điều cần lưu ý về Du học Mỹ [Tìm hiểu chung về Du học Mỹ] - Kỳ 3: Lựa chọn chương trình học thông minh và hướng nghiệp [DU HỌC MỸ] - CHƯƠNG TRÌNH KÉP TẠI BANG WASHINGTON ĐIỀU KIỆN ĐỂ ĐI DU HỌC THPT MỸ 10 Nghề Siêu Thú Vị Tại Mỹ Du học Mỹ tiết kiệm chi phí Sang Mỹ, người Việt ở đâu? Rào cản Du học sinh Mỹ phải đối mặt Thủ tục chứng minh tài chính Các khoản chi phí cần biết khi Du học Mỹ GMAT là gì? GRE là gì? Những ưu điểm khi học Cao đẳng cộng đồng tại Mỹ Việt Nam nằm trong top 10 nước có du học sinh đông nhất tại Mỹ Bellevue Christian School ( 2015 - 2016 ) Du học Mỹ siêu lợi ích với chương trình vừa học vừa làm Giới thiệu tiểu bang Texas, Mỹ Chương trình học lồng ghép tại College Of Southern Nevada Lựa chọn thành phố nào để du học? (Kỳ 1) Lựa chọn thành phố nào để đi du học? (Kỳ 2) Lựa chọn thành phố để du học? (Kỳ 3) Lựa chọn thành phố để du học? (Kỳ 4) Cao đẳng cộng đồng Houston - Nền giáo dục chất lượng cao Điểm khác nhau chương trình thực tập Internship, Externship và Co-op Chương trình Co-op tại Eastern Kentucky University Dịch vụ nghề nghiệp tại Northern Illinois University Chương trình Co-op và Internship của Grand Valley State University Sử dụng ngôn ngữ giao tiếp trong kinh doanh Chương trình Co-op tại Kettering University Phát triển nghề nghiệp tại Los Angeles Film School Chương trình chuyển tiếp Đại Học 2 + 2 Những bậc học tại Hoa Kỳ Những loại Học viên bậc cao tại Hoa Kỳ Học tập tại trường có thứ hạng cao Bạn có thể học tiếng Anh ở đâu tại San Francisco Du học Mỹ bang Washington Danh sách trường Cao đẳng cộng đồng bang Washington
Trung tâm Anh ngữ Bunker Hill Community College ELS Language Centers TEXAS INTENSIVE ENGLISH PROGRAM University of Houston-Downtown English Language Institute University of Arizona - CESL Chương trình Anh ngữ - Đại học Bang Arizona TRƯỜNG ANH NGỮ THE LANGUAGE COMPANY Intrax English Programs Trung Tâm Anh Ngữ GEOS Language Plus Trung Tâm Anh Ngữ EC Language Centres Trung tâm tiếng anh English Language Centers Trung tâm Anh ngữ BIR Training Center Học viện ngôn ngữ Anh Portland English Language Academy Language Systems International College Of English Trung tâm Anh Ngữ FLS International Spring International Language Center Chương trình ELS nào phù hợp với bạn? Các cấp độ của ELS Học tiếng Anh với chi phí cực thấp Chương trình học kép FLS và Chestnut Hill College
THPT & DBĐH CHƯƠNG TRÌNH TRUNG HỌC TƯ THỤC TẠI MỸ Trường Tư thục nội trú Elite Boarding, Texas Trường Tư thục bán trú Private Day, Texas Trường Solomon Christian, Washington Trường Trung học Memorial Hall School Trường Trung học Evangel Christian School, New York Trường Trung học Covenant – Convenant High School TRƯỜNG TRUNG HỌC CÔNG GIÁO JOHN F. KENNEDY Trường Trung học Cambrian International Academy Trường Trung học Kings School, Washington Trường Trung học Apple Valley Christian School Trường Trung học Clear Lake Christian School, Texas TRƯỜNG TRUNG HỌC NORTHWEST – THE NORTHWEST SCHOOL Trường Trung học Justin - Siena High School Tại sao nên du học Mỹ từ bậc Trung học? Trường Trung học Bellevue Christian School, Washington Trường Trung Học West Sound Acedemy Trường Trung học Orangewood Academy, California SS.Newmann & Maria Goretti Catholic High School Trường Community Christian School Morgan Park Academy Chương trình kép tại Bang Washington High School Completion Guerin College Preparatory High School Saint Francis High School Martin Luther High School Trung học Alameda Unified School District, California Trung học Antelope Valley Christian School, California Trung học Birmingham Community Charter, California Trung học Chaffey Joint Union, California Trung học Phoenix Christian Preparatory School Trung học Scottsdale Christian Academy Trường trung học ở Mỹ Trường Calvary Christian Academy Trường Cornerstone Chrristian School Trường Bishop Kearney High School Học viện Arizona Lutheran Academy Trường Joy Christian School Trung học Verde Valley School Trường trung học Johnstown Christian
Cao đẳng CONTRA COSTA COLLEGE EDMONDS COMMUNITY COLLEGE GLENDALE COMMUNITY COLLEGE HOUSTON COMMUNITY COLLEGE LOS ANGELES CITY COLLEGE MESA COMMUNITY COLLEGE MISSION COLLEGE Cao đẳng Bellevue, Washington Cao đẳng Cộng đồng Allen County , Kansas Cao đẳng Alverno, Wisconsin Cao đẳng Adrian, California Cao đẳng Antioch, Ohio Cao đẳng Kỹ thuật Bates, Washington Cao đẳng Bay State, Massachusetts Cao đẳng Bethany Lutheran, Minnesota Cao đẳng Cộng đồng Big Bend, Washington Cao đẳng Cộng đồng Bunker Hill, Massachusetts Cao đẳng Butte, California Cao đẳng Cabrillo, California Cao đẳng Cộng đồng Cascadia, Washington Cao đẳng Centralia, Washington Cao đẳng Chabot, California Cao đẳng Coker, Nam Carolina Cao đẳng Trung tâm Florida Cao đẳng Cộng đồng Glendale Community College, Arizona Cao đẳng Hiwassee, Tennessee Cao đẳng Cộng đồng Manatee, Florida Cao đẳng Cộng đồng Chandler – Gilbert, Arizona Cao đẳng Cộng đồng Clackamas, Oregon Cao đẳng Bacone, Oklahoma Cao đẳng Benedict, South Carolina Cao đẳng Lake County, Illinois Cao đẳng Saint Elizabeth, New Jersey Cao đẳng Nam Nevada, Nevada Cao đẳng Contra Costa, California Cao đẳng Cypress, California Cao đẳng De Anza, California Cao đẳng Eckerd, Florida Cao đẳng Cộng đồng El Camino Community College, California Cao đẳng Cộng đồng Everett Community College, Washington Cao đẳng Golden West, California Cao đẳng Cộng đồng Green River, Washington Cao đẳng Cộng đồng Houston, Texas Cao đẳng Kilgore, Texas Cao đẳng Cộng đồng Lane Community College, Oregon Cao đẳng Newberry, South Carolina Cao đẳng Thánh Philip, Texas Cao đẳng Wofford, South Carolina Cao đẳng Cộng đồng Front Range, Colorado Cao đẳng Thành phố Los Angeles, California Cao đẳng Los Medanos, California Cao đẳng Miracosta, California Cao đẳng Mount Ida, Massachusetts Cao đẳng Cộng đồng North Seattle, Washington Cao đẳng Cộng đồng Northern Virginia, Virginia Cao đẳng Ohlone, California Cao đẳng Olympic, Washington Cao đẳng Orange Coast College, California Cao đẳng Palomar, California Cao đẳng Peninsula, Washington Cao đẳng Pierce, Washington Cao đẳng Richland Colleges, Texas Cao đẳng Cộng đồng RIverside, California Cao đẳng Cộng đồng Salt Lake, Utah Cao đẳng Santa Monica, California Cao đẳng Cộng đồng Seattle Central, Washington Cao đẳng Cộng đồng Shoreline, Washington Cao đẳng Sierra, California Cao đẳng Skagit Valley, Washington Cao đẳng Cộng đồng South Puget Sound, Washington Cao đẳng Cộng đồng South Seattle, Washington Cao đẳng Cộng đồng Mesa, Arizona TẠI SAO NÊN HỌC CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG SEATTLE CENTRAL Cao đẳng Cộng đồng Houston Cao đẳng Cộng đồng Bunker Hill Cao đẳng Cộng đồng NOVA, Virginia Cao đẳng Cộng đồng Coastline, California Cao đẳng Fisher College, Massachusetts Cao Đẳng Metropolitan Community College Cao đẳng Diablo Valley College, California Trường Cao đẳng Foothill & De Anza, California Trường Cao đẳng Bellevue, Washington Cao đẳng Orange Coast College, California Trường Cao đẳng Santa Ana College Cao đẳng cộng đồng Tacoma Community College Trường Cao đẳng Portland Community College Cao đẳng cộng đồng Austin Community College Trường Cao đẳng Broward College Cao đẳng Nazareth College Trường Cao đẳng Long Beach City College Trường Cao đẳng American River College Trường Cao đẳng Cosumnes River College Cao đẳng Los Rio Community College District Trường Cao đẳng Folsom Lake College Trường Cao đẳng Sacramento City College Trường Cao đẳng Citrus College Santa Barbara City College Santa Monica College SUNY Fulton Montgomary Community College Hệ thống Cao đẳng cộng đồng tại California Trường Cao đẳng College Of Southern Nevada San Antonio College Saddleback College Trường Cao đẳng Clark College Trường Cao đẳng Moraine Valley Community College Trường Cao đẳng San Mateo Colleges Trường Cao đẳng San Jose City College Trường Cao đẳng cộng đồng Howard
Đại học & Sau Đại học Đại học Bang Arizona Đại học Bang Appalachian Đại học Chaminade of Honolulu Đại học Adelphi Đại học Barry, Miami Shores, Florida Đại học Belmont, Nashville, TN, Middle Tennessee Đại học Case Western Reserve Đại học Charleston ở West Virginia Đại học Bang McNeese , Lake Charles, Louisiana Đại học Bang Grand Valley , Michigan Đại học Bang Idaho , USA Đại học American InterContinental, Georgia Đại học Nam Oregon, Oregon Đại học Elon, North Carolina Đại học Oklahoma Baptist, Oklahoma Đại học Point Park, Pennsylvania Đại học Roger Williams, Rhode Island Đại học Seattle University, Washington Đại học Southern Arkansas, Arkansas Đại học Strayer, Washington D.C Đại học North Dakota Đại học Saint Thomas, Texas Đại học Wyoming Đại học Dominican, Illinois Đại học Bang Illinois State University , Illinois Đại học Bang Kansas Đại học Queens, Charlotte, North Carolina Đại học Bang Southern Polytechnic , Georgia Đại học Sonoma, Illinois Đại học Texas A&M International, Texas Đại học The Incarnate Word, Texas Đại học Bang San Jose, California Đại học Arkansas University - Fort Smith, Arkansas ĐẠI HỌC TENNESSEE TECH, TENNESSEE Đại học Susquehanna, Pennsylvania ĐẠI HỌC WISCONSIN PLATTEVILLE Đại học University of Florida HỌC CHƯƠNG TRÌNH PRE-MBA TẠI MỸ Đại học San José State University: Chương trình MBA Đại học Dallas Baptist, Texas Đại học bang Missouri Đại học La Verne University, California Đại học University Of The Incarnate Word, Texas Trường Đại học La Salle, Philadelphia Trường Đại học Cincinnati, Ohio Trường Đại học California Lutheran University Trường Đại học Indiana University - Purdue University Fort Wayne Trường Đại học Hawai'i Pacific University Trường Đại học Texas Wesleyan University Trường Đại học Drury University, Bang Missouri Trường Đại học Suny Polytechnic University Trường Đại học Mercer University Trường Đại Học California State University - Sacramento Trường Đại học California State University - Los Angeles Trường Đại học California State University - Northridge Trường Đại học Governors State University Đại học University Of Houston - Clear Lake Trường Đại học University Of Texas At San Antinio Trường Đại học University Of North Texas Đại học California State Polytechnic University - Pomona Trường Đại học Fontbonne University, Bang Missouri Trường Đại học University Of Illinois - Chicago Trường Đại học Dominican University Of California Trường The Los Angeles Film School Trường Dickinson College Trường Đại học San Jose State University Trường Đại học Academy Of Art University Trường Đại học Eastern Kentucky University Trường Đại học Louisiana State University Trường Đại học University Of Hawai'i West O'AHU Trường Đại học Western Kentucky University Trường Đại học Texas Tech University Trường Đại Học Texas A&M University - San Antonio Trường Đại học University At Albany Trường Đại học Lewis University Lý do chọn Arkansas State University Chương trình MBA tại San José State University năm 2017 Đại học Johnson & Wales University Đại học Centenary University Đaị học Washington University
Du học Philippines
Tin ảnh 

Talkshow Visa du học Canada dễ dàng

Hội thảo Spring International Language Center

Gặp gỡ Đại diện trường Úc

Talkshow - Du học MBA tại Mỹ
Facebook

Blog du học Mỹ - Blog du học Úc  - Blog du học Singapore           Số lượt truy cập: 56720548   

 

CÔNG TY TƯ VẤN DU HỌC ĐẠI THIÊN SƠN                                            

Địa chỉ: 339/79A Lê Văn Sỹ, P13, Q3, TP.HCM                          
Hotline tư vấn:
0908.3939.95 - Quảng cáo: 0902 3839 95                                                                
Điện thoại:  (08) 35264249 – 35264254 - 35264293 - Fax: (08) 35264259                        
Email:
duhocdaithienson@gmail.com                                                                
Web:
www.daithienson.com           
                                                    

Copyright 2010 - Daithienson.com. All right reserved.
Designed by
Daithienson.com - HCMC

 


Du hoc - Du hoc My - Du hoc Singapore - Du lich my - Dieu kien du hoc my - Chung minh tai chinh my - Visa du hoc my - Du hoc my tu tuc - Cong ty du hoclap dat camera camera quan sat tong dai dien thoai lap dat camera quan sat