ĐẠI HỌC LOUSIANA TECH Cập nhật: 09-03-2010 02:02 pm
“Bạn sẽ thuộc về Tech. Tech là gia đình.” Đây là những lời nói của một sinh viên tốt nghiệp dùng để miêu tả kinh nghiệm tại đại học Louisiana Tech University.
ĐẠI HỌC LOUSIANA TECH
Loại hình học viện:
Học viện 4 năm (Cử nhân); cấp độ cao học; cả nam và nữ; Công lập
Cấp bằng
Cử nhân; cao đẳng; thạc sỹ; tiến sỹ
Thông tin tiếp nhận & học thuật
Trường cung cấp “Thư chấp nhận có điều kiện” cho sinh viên quốc tế đủ điều kiện được nhận vào học nhưng chưa đáp ứng đủ yêu cầu tiếng Anh.
Yêu cầu tiếng Anh
ELS Level: Cử nhân – 112, Cao học 112
TOEFL PB: Cử nhân – 525, Cao học 550
TOEFL CB: Cử nhân – 197, Cao học 213
Hạn nộp đơn
Từ 8 – 10 tuần trước khi bắt đầu một quý (tháng 9, 12, 3 và 6)
Số lượng sinh viên: 11232
Chương trình học
· 4 năm đại học cấp bằng cử nhân, thạc sỹ và tiến sỹ.
· Một trong những trường nghiên cứu quan trọng nhất ở Mỹ.
· Năm trường cao đẳng gồm Quản lý và Kinh doanh; Khoa học tự nhiên và ứng dụng; Giáo dục; Kỹ thuật và khoa học; Mỹ thuật tự do.
· Có thưởng tín chỉ học kỳ.
Đặc điểm & vị trí
Nhà ở & đời sống sinh viên
Nổi tiếng về việc cung cấp một không khí đại học tư với mức giá của đại học công, Trường đại học tiếp nhận có lựa chọn này tận tâm thử thách sinh viên thông qua nỗ lực của những thành viên khoa chăm sóc là những người nhiệt tình trong giảng dạy, tư vấn và nghiên cứu. Tech cung cấp nhiều chương trình kỹ thuật về y khoa sinh học và công nghệ Nano cùng với kiến trúc, hàng không, dinh dưỡng và thương mại.
Những trung tâm đại học thân thiện xung quanh Quad của Tech có bóng cây rợp mát và Lady of the Mist fountain. Đặc điểm nổi bật khác là một con đường bằng gạch khắc tên của tất cả 72000 sinh viên tốt nghiệp trường Tech, khu Hall Hale mới xây lại, toà tháp học tập Wyly 16 tầng, học viện vi sản xuất và trung tâm hội họp Thomas tuyệt vời.
Toạ lạc trong Pine Woods Country của bắc Louisiana , khu vực này là nơi của những công viên, hồ và nhiều đường chạy xe đạp leo núi đẳng cấp thế giới và nhiều lễ hội khu vực gồm cả lễ hội Ruston Peach Festival hằng năm. Sinh viên có thể thưởng thức các nhà ăn, cửa hiệu và hoạt động địa phương hoặc có thể lái xe (Dallas, Monroe hoặc Shreveport) đi ăn tối, mua sắm và giải trí. Ruston , một thị trấn miền nam thân thiện và an toán với khí hậu ôn hòa, rất gần trường đại học, nằm trên mép trung tâm thành phố lịch sử. Sinh viên chủ động tham gia vào các dự án hợp tác với những doanh nghiệp Ruston và làm việc trong các tổ chức dân sự địa phương.
Nhà ở
Louisiana Tech cung cấp 2 loại nhà ở cho sinh viên: những phòng ở lớn và khu căn hộ sinh viên
University Park mới xây (http://www.latech.edu/universitypark/).
Những phòng ở lớn dành cho 2-3 sinh viên và có nhiều giường, phòng riêng và chậu rửa bát. Phòng xem ti vi, nhiều nhà bếp nhỏ, máy bán hàng tự động và thêm một cơ sở giặt ủi đều có khắp nơi trong những tòa nhà.
Tòa nhà University Park nhìn xuống sân tennis và bóng chày và nằm trong trung tâm thể dục nội bộ. Sinh viên có phòng riêng theo loại 2 hoặc 4 phòng ngủ. Mối căn hộ có 1 hoặc 2 phòng tắm chung, nhà bếp nhỏ, tủ lạnh nhỏ và khu vực chung có trang bị. Mối phòng ngủ có một giường lớn và một bàn giấy.
Tất cả nhà ở của trường đại học đều có truyền hình cáp và kết nối internet trong mỗi phòng ngủ.
Đời sống sinh viên
Học viện có cả nam sinh và nữ sinh, được nhà nước hỗ trợ với hơn 160 tổ chức sinh viên.
Những cơ sở vật chất thể thao trên khuôn viên trường bao gồm hồ bơi cỡ thế vận hội, nhiều sân tennis, sân golf 9 lỗ, sân bóng đá, đường đua, Kennel chứa 20 bàn bi da pun và 8 làn bowling, Hideaway Park với nhiều lối đi bộ và golf dĩa nhựa và trung tâm thể thao Lambright - một khu phức hợp tập luyện với 6 sân bóng rỗ, 12 sân quần vợt sân tường, phòng tắm hơi, phòng cử tạ, lớp học thể dục và một đường đua jogging trong nhà
Java City Cyber Café và phòng Lab sáng tạo kết nối mạng 24 giờ thể hiện công nghệ thông tin tiên tiến nhất đều có sẵn cho hoạt động của sinh viên.
Suốt năm, trường đại học tổ chức nhiều buổi biểu diễn và hòa nhạc nổi tiếng trong nước.
Các chương trình thể thao NCAA Division I với 14 môn thể thao của trường đại học. (Sinh viên được tham gia miễn phí vào tất cả những sự kiện thể thao trường Tech.)
Chi phí
Học phí & chi phí / nhà ở - trung bình năm
Học phí: Cử nhân – US $9873, Sau đại học – US $9873
Nhà ở: Cử nhân – US $6800, Sau đại học – US $6800
Miễn giảm/Học bổng cho sinh viên quốc tế
Có các chuyên ngành
Cử nhân
A: Agricultural Business, Agronomy/Crop Science, Architecture, Art Education, Aviation (Professional Pilot), Aviation Management; B: Biology, Biology Education, Biomedical Engineering-Related Technology, Business, Business Administration; C: Chemical Engineering, Chemistry, Child And Family Studies, Civil Engineering, Computer / Information Sciences, Computer Graphics, Computer Science, Counseling Psychology; D: Dietetics; E: Early Childhood Education, Economics, Education, Electrical / Electronic Engineering Technology, Electrical / Electronics Engineering, Elementary Education, English Language And Literature; F: Family / Consumer Studies, Family Studies, Finance, Fine / Studio Arts, Forestry, French; G: General Studies, Geography, Geology, Graphic Arts, Graphic Design; H: Health Information Management, History; I: Industrial / Management Engineering, Industrial Engineering, Interior Design; M: Marketing, Mathematics, Mathematics Education, Mechanical Engineering, Medical Informatics, Mgmt Informations Systems Bus Data Processing, Music; O: Operations Management; P: Physics, Psychology; Q: Quantitative Analysis; R: Religion / Philosophy, Retail Merchandising Management; S: Secondary Education, Sociology, Spanish, Spanish Language Education, Special Education, Speech Communication, Speech Therapy; T: Theatre Arts;
Thạc sỹ
A: Agronomy/Crop Science; B: Biology, Biomedical Engineering-Related Technology, Business Administration; C: Chemical Engineering, Chemistry, Child And Family Studies, Civil Engineering, Computer Science, Counseling Psychology; D: Dietetics; E: Early Childhood Education, Education, Electrical / Electronics Engineering, Elementary Education, English Language And Literature, Exercise Sciences; F: Family / Consumer Studies, Family Studies; H: History; I: Industrial / Management Engineering, Industrial And Organization